提倡

提倡
chàng
đề xướng

chủ trương; đề xuất; ủng hộ

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#33306
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ trương; đề xuất; ủng hộ

    • Chúng tôi đề xướng tiết kiệm nước.

  2. động từ

    đề cao; phát huy; mở rộng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.