倡导

倡导
chàngdǎo
xướng đạo

chủ trương; đề xuất; ủng hộ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ trương; đề xuất; ủng hộ

    • Chúng tôi ủng hộ lối sống xanh.

  2. động từ

    khởi xướng; đề xướng

  3. động từ

    đề xướng; khởi xướng; vận động

    • Chúng tôi đề xướng lối sống lành mạnh.

  4. động từ

    đề xướng; khởi xướng; chủ trương

    • Chúng tôi chủ trương hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.