压死骆驼的最后一根稻草

压死骆驼的最后一根稻草
luòtuodezuìhòugēndàocǎo
áp tử lạc đà đích tối hậu nhất căn đạo thảo

giọt nước tràn ly; cọng rơm cuối cùng làm gãy lưng lạc đà [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọt nước tràn ly; cọng rơm cuối cùng làm gãy lưng lạc đà [thành ngữ]

    • Giọt nước tràn ly.

  2. danh từ

    sợi rơm cuối cùng bẻ gãy lưng lạc đà; giọt nước tràn ly [thành ngữ]

    • Đây là giọt nước tràn ly.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.