/
歹
歹
tồi
⽍bộ đãi · 4 nétkhông tốt; xấu; bất thiện
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không tốt; xấu; bất thiện
- 。
Anh ấy không phải là người xấu.
- 貳形tính từ
xảo quyệt; gian giảo
- 。
Anh ta có lòng dạ độc ác.
- 參形tính từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
- 。
Anh ta là một người xấu.
- 肆形tính từ
bộ Tồi (khương hy bộ thủ 78)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
歹
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không tốt; xấu; bất thiện
- 。
Anh ấy không phải là người xấu.
- 貳形tính từ
xảo quyệt; gian giảo
- 。
Anh ta có lòng dạ độc ác.
- 參形tính từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
- 。
Anh ta là một người xấu.
- 肆形tính từ
bộ Tồi (khương hy bộ thủ 78)
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
- 殄tiǎntiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ