Tới nội dung chính

歹

歹
dǎi
tồi
⽍bộ đãi · 4 nét

không tốt; xấu; bất thiện

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không tốt; xấu; bất thiện

    • 。

      Anh ấy không phải là người xấu.

  2. 貳形tính từ

    xảo quyệt; gian giảo

    • 。

      Anh ta có lòng dạ độc ác.

  3. 參形tính từ

    xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)

    • 。

      Anh ta là một người xấu.

  4. 肆形tính từ

    bộ Tồi (khương hy bộ thủ 78)

歹
dǎi
tồi
BỘ THỦ⽍
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu