半路杀出的程咬金

半路杀出的程咬金
bànshāchūdeChéngYǎojīn
bán lộ sát xuất đích trình giảo kim

có kẻ bất ngờ xuất hiện phá đám; ngang đường xuất hiện kẻ phá bĩnh (ý nói có người đột ngột xen vào làm hỏng chuyện) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. có kẻ bất ngờ xuất hiện phá đám; ngang đường xuất hiện kẻ phá bĩnh (ý nói có người đột ngột xen vào làm hỏng chuyện) [thành ngữ](kế thừa)

  2. danh từ

    có kẻ bất ngờ xuất hiện phá đám; ngang đường xổ ra một Trình Giảo Kim (bóng: kẻ đột ngột xen vào làm hỏng việc) [thành ngữ](kế thừa)

    • Có người bất ngờ xuất hiện làm xáo trộn kế hoạch của chúng tôi.

  3. danh từ

    có kẻ bất ngờ xuất hiện phá đám; ngang đường ngang ngõ có người phá bĩnh [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.