chéng
trình
bộ khẩu · 7 nét

hiện ra; có dạng; mang (hình dạng/màu sắc)

6 nghĩa#9713
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiện ra; có dạng; mang (hình dạng/màu sắc)

    显示出某种样子或形状xiǎnshì chū mǒu zhǒng yàngzi huò xíngzhuàng

    • Bộ quần áo này có màu đỏ.

  2. động từ

    mang (hình dạng); có dạng; trình lên

    呈现出某种形状或样子chéngxiàn chū mǒuzhǒng xíngzhuàng huò yàngzi

    • Nó có hình tròn.

  3. động từ

    có màu; mang màu sắc

    显示出某种颜色或样子xiǎnshì chūlái mǒuzhǒng yánsè huò yàngzi

  4. động từ

    trình (lên cấp trên); dâng lên

    向上级提交或送上xiàng shàngjí tíjiāo huò sòngshang

    • Anh ấy đã trình lên một bản báo cáo.

  5. động từ

    trình; dâng; trình bày

    向上级报告或提交;把东西献给上面的人xiàng shàngjí bàogào huò tíjiāo;bǎ dōngxi xiàngěi shàngmiàn de rén

    • Anh ấy đã trình một bản báo cáo.

  6. động từ

    truyền đạt; thông báo

    向上级报告或说明某件事xiàng shàngjí bàogào huò shuōmíng mǒu jiàn shì

    • Xin hãy trình báo cáo của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.