jiāo
giao
bộ đầu · 6 nét

giao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3030
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp

    把东西或钱给别人;移交给他人bǎ dōngxi huò qián gěi biérén;yíjiāo gěi tārén

    • Xin hãy nộp bài tập cho tôi.

  2. động từ

    kết bạn; giao lưu

    与别人建立友好关系yǔ biérén jiànlì yǒuhǎo guānxi

    • Tôi thích kết bạn.

  3. động từ

    giao nhau; cắt nhau (của các đường thẳng)

    两条或多条线相交于一点liǎng tiáo huò duō tiáo xiàn xiāngjiāo yú yī diǎn

    • Hai đường này giao nhau.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.