Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千里搭长棚,没有不散的宴席
千里搭长棚,没有不散的宴席
dù dựng lều dài ngàn dặm, chẳng có bữa tiệc nào không tan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dù dựng lều dài ngàn dặm, chẳng có bữa tiệc nào không tan [thành ngữ]
- ,。
Dù có dựng lều dài ngàn dặm, bữa tiệc nào rồi cũng phải tàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
千里搭长棚,没有不散的宴席
Phồn thể千里搭長棚,沒有不散的宴席
dù dựng lều dài ngàn dặm, chẳng có bữa tiệc nào không tan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dù dựng lều dài ngàn dặm, chẳng có bữa tiệc nào không tan [thành ngữ]
- ,。
Dù có dựng lều dài ngàn dặm, bữa tiệc nào rồi cũng phải tàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.