di
bộ hoà · 11 nét

di chuyển; dời chỗ; thay đổi

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#12964
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển; dời chỗ; thay đổi

    改变位置;从一个地方到另一个地方gǎibiàn wèizhì;cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang

    • Xin hãy di chuyển cái ghế ra.

  2. động từ

    dời chuyển; di chuyển; chuyển dịch

    改变位置;从一个地方搬到另一个地方gǎibiàn wèizhì; cóng yī ge dìfang bān dào lìng yī ge dìfang

    • Xin hãy dịch ghế ra.

  3. động từ

    di chuyển; dời; chuyển dịch; thay đổi

    改变位置或状态gǎibiàn wèizhì huò zhuàngtài

    • Anh ấy muốn chuyển đến thành phố khác.

  4. động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    改变;改成另外一样gǎibiàn; gǎichéng lìngwài yīyàng

    • Anh ấy đã di chuyển cái bàn đi rồi.

  5. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    把某物从一个地方拿到另一个地方bǎ mǒuwù cóng yīgè dìfang náa dào lìngyīgè dìfang

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.