移
di chuyển; dời chỗ; thay đổi
NGHĨA
- 壹动động từ
di chuyển; dời chỗ; thay đổi
中改变位置;从一个地方到另一个地方gǎibiàn wèizhì;cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang
- 。
Xin hãy di chuyển cái ghế ra.
- 貳动động từ
dời chuyển; di chuyển; chuyển dịch
中改变位置;从一个地方搬到另一个地方gǎibiàn wèizhì; cóng yī ge dìfang bān dào lìng yī ge dìfang
- 。
Xin hãy dịch ghế ra.
- 參动động từ
di chuyển; dời; chuyển dịch; thay đổi
中改变位置或状态gǎibiàn wèizhì huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn chuyển đến thành phố khác.
- 肆动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变;改成另外一样gǎibiàn; gǎichéng lìngwài yīyàng
- 。
Anh ấy đã di chuyển cái bàn đi rồi.
- 伍动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中把某物从一个地方拿到另一个地方bǎ mǒuwù cóng yīgè dìfang náa dào lìngyīgè dìfang
NGHĨA
- 壹动động từ
di chuyển; dời chỗ; thay đổi
中改变位置;从一个地方到另一个地方gǎibiàn wèizhì;cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang
- 。
Xin hãy di chuyển cái ghế ra.
- 貳动động từ
dời chuyển; di chuyển; chuyển dịch
中改变位置;从一个地方搬到另一个地方gǎibiàn wèizhì; cóng yī ge dìfang bān dào lìng yī ge dìfang
- 。
Xin hãy dịch ghế ra.
- 參动động từ
di chuyển; dời; chuyển dịch; thay đổi
中改变位置或状态gǎibiàn wèizhì huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy muốn chuyển đến thành phố khác.
- 肆动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中改变;改成另外一样gǎibiàn; gǎichéng lìngwài yīyàng
- 。
Anh ấy đã di chuyển cái bàn đi rồi.
- 伍动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中把某物从一个地方拿到另一个地方bǎ mǒuwù cóng yīgè dìfang náa dào lìngyīgè dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má