Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反动
反动
phản động
phản động; (chính trị) phản cách mạng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#46544
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phản động; (chính trị) phản cách mạng
- 。
Anh ta là một phần tử phản động.
- 貳形tính từ
phản động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反动
Phồn thể反動
phản động
phản động; (chính trị) phản cách mạng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#46544
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phản động; (chính trị) phản cách mạng
- 。
Anh ta là một phần tử phản động.
- 貳形tính từ
phản động
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu