蠕动

蠕动
dòng
nhu động

cử động uốn éo; ngo ngoe; ngo ngoe cựa quậy

3 nghĩa#46942
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cử động uốn éo; ngo ngoe; ngo ngoe cựa quậy

    • Con sâu đang ngọ nguậy trên mặt đất.

  2. động từ

    cử động uốn éo; bò (như sâu)

    • Con sâu đang ngọ nguậy.

  3. động từ

    nhu động ruột

    • Con rắn đang trườn trên mặt đất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.