游动

游动
yóudòng
du động

di chuyển; bơi lội; lưu động

4 nghĩa#45225
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển; bơi lội; lưu động

    • Cá bơi lội trong nước.

  2. động từ

    di chuyển từ nơi này sang nơi khác; bơi lội (di chuyển)

  3. động từ

    di chuyển; bơi lội; lưu động

  4. động từ

    di chuyển; bơi lội; lưu động

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.