自动化

自动化
dònghuà
tự động hoá

tự động hóa; tự động hóa (quá trình)

1 nghĩa#47918
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự động hóa; tự động hóa (quá trình)

    • Chúng tôi đang tự động hóa dây chuyền sản xuất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.