手术

手术
shǒushù
thủ thuật

phẫu thuật; ca mổ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2222Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật; ca mổ

    医生用工具给病人治疗身体的方法yīshēng yòng gōngjù gěi bìngrén zhìliáo shēntǐ de fāngfǎ

    • Anh ấy cần phải phẫu thuật.

  2. danh từ

    ngoại khoa học; khoa học phẫu thuật

    医生用工具在病人身上做的医疗操作yīshēng yòng gōngjù zài bìngrén shēnshang zuò de yīliáo cāozuò

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.