脑筋

脑筋
nǎojīn
não cân

não; đầu óc

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14955
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    não; đầu óc

    头脑、思考能力tóunǎo、sīkǎo nénghuà

    • Anh ấy rất thông minh.

  2. danh từ

    não bộ; đầu óc; cách suy nghĩ

    思考和分析事物的能力sīkǎo hé fēnxī shìwù de néngfù

    • Đầu óc anh ấy rất linh hoạt.

  3. danh từ

    ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ

    思维、想法sīwéi、xiǎngfǎ

    • Đầu óc anh ấy rất linh hoạt.

  4. danh từ

    trưởng bộ phận; trưởng nhóm

    领导一个部门、团队或小组的人lǐngdǎo yī gè bùmèn、tuánduì huò xiǎozǔ de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.