yùn
vận
bộ sước · 7 nét

vận (may mắn, số phận); vận chuyển; vận dụng

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#9634
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vận (may mắn, số phận); vận chuyển; vận dụng

    好坏的命运和机会hǎohuài de mìngyùn hé jīhuì

    • Chúc bạn may mắn!

  2. danh từ

    vận mệnh; số phận; vận

    人的命运或遭遇;不能改变的结果rén de mìngyùn huò zāoyù;bù néng gǎibiàn de jiéguǒ

    • Vận mệnh của anh ấy rất tốt.

  3. động từ

    vận chuyển; truyền tải

    用交通工具或人力把东西从一个地方送到另一个地方yòng jiāotōng gōngjù huò rénlì bǎ dōngxi cóng yī ge dìfang sòngdào lìng yī ge dìfang

    • Họ vận chuyển hàng hóa.

  4. động từ

    vận dụng; sử dụng; vận chuyển; vận (số phận)

    使用;利用;转动;搬运shǐyòng;lìyòng;zhuǎndòng;bānyùn

    • Anh ấy vận dụng phương pháp này rất tốt.

  5. động từ

    dùng; sử dụng

    用;使用yòng、shǐyòng

    • Anh ấy rất giỏi vận dụng chiến lược.

  6. danh từ

    tạo hóa; tạo vật; (bóng) may mắn do tạo hóa ban

    命运;幸运的事mìngyùn;xìngyùn de shì

  7. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    移动身体或物体的位置yídòng shēntǐ huò wùtǐ de wèizhì

    • Xin hãy vận chuyển những cái hộp này đi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.