运
vận (may mắn, số phận); vận chuyển; vận dụng
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận (may mắn, số phận); vận chuyển; vận dụng
中好坏的命运和机会hǎohuài de mìngyùn hé jīhuì
- !
Chúc bạn may mắn!
- 貳名danh từ
vận mệnh; số phận; vận
中人的命运或遭遇;不能改变的结果rén de mìngyùn huò zāoyù;bù néng gǎibiàn de jiéguǒ
- 。
Vận mệnh của anh ấy rất tốt.
- 參动động từ
vận chuyển; truyền tải
中用交通工具或人力把东西从一个地方送到另一个地方yòng jiāotōng gōngjù huò rénlì bǎ dōngxi cóng yī ge dìfang sòngdào lìng yī ge dìfang
- 。
Họ vận chuyển hàng hóa.
- 肆动động từ
vận dụng; sử dụng; vận chuyển; vận (số phận)
中使用;利用;转动;搬运shǐyòng;lìyòng;zhuǎndòng;bānyùn
- 。
Anh ấy vận dụng phương pháp này rất tốt.
- 伍动động từ
dùng; sử dụng
中用;使用yòng、shǐyòng
- 。
Anh ấy rất giỏi vận dụng chiến lược.
- 陸名danh từ
tạo hóa; tạo vật; (bóng) may mắn do tạo hóa ban
中命运;幸运的事mìngyùn;xìngyùn de shì
- 柒动động từ
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
中移动身体或物体的位置yídòng shēntǐ huò wùtǐ de wèizhì
- 。
Xin hãy vận chuyển những cái hộp này đi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận (may mắn, số phận); vận chuyển; vận dụng
中好坏的命运和机会hǎohuài de mìngyùn hé jīhuì
- !
Chúc bạn may mắn!
- 貳名danh từ
vận mệnh; số phận; vận
中人的命运或遭遇;不能改变的结果rén de mìngyùn huò zāoyù;bù néng gǎibiàn de jiéguǒ
- 。
Vận mệnh của anh ấy rất tốt.
- 參动động từ
vận chuyển; truyền tải
中用交通工具或人力把东西从一个地方送到另一个地方yòng jiāotōng gōngjù huò rénlì bǎ dōngxi cóng yī ge dìfang sòngdào lìng yī ge dìfang
- 。
Họ vận chuyển hàng hóa.
- 肆动động từ
vận dụng; sử dụng; vận chuyển; vận (số phận)
中使用;利用;转动;搬运shǐyòng;lìyòng;zhuǎndòng;bānyùn
- 。
Anh ấy vận dụng phương pháp này rất tốt.
- 伍动động từ
dùng; sử dụng
中用;使用yòng、shǐyòng
- 。
Anh ấy rất giỏi vận dụng chiến lược.
- 陸名danh từ
tạo hóa; tạo vật; (bóng) may mắn do tạo hóa ban
中命运;幸运的事mìngyùn;xìngyùn de shì
- 柒动động từ
lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng
中移动身体或物体的位置yídòng shēntǐ huò wùtǐ de wèizhì
- 。
Xin hãy vận chuyển những cái hộp này đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi