搞混

搞混
gǎohùn
cảo hỗn

làm rối; làm lộn xộn

3 nghĩa#17402
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    • Bạn đã làm mọi việc rối tung lên.

  2. động từ

    làm rối; gây rối loạn

    • Bạn đã làm mọi việc rối tung lên rồi.

  3. động từ

    trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn

    • Bạn đã làm mọi thứ rối tung lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.