Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
处理
xử lý; giải quyết; xử lí
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý; giải quyết; xử lí
中用方法解决或对待某事yòng fāngfǎ jiějué huò duìdài mǒushì
- 。
Việc này để tôi xử lý.
- 貳动động từ
xử lý; xử lý; giải quyết
中用特殊方法对待或解决某事yòng tèshū fāngfǎ duìdài huò jiějué mǒu shì
- ?
Vấn đề này xử lý thế nào?
- 參动động từ
xử lý; giải quyết; thanh lý (bán giảm giá)
中以较低的价格出售或处置yǐ jiào dī de jiàgé chūshòu huò chǔzhì
- 。
Những bộ quần áo này đang được giảm giá.
- 肆动động từ
xử phạt; trừng phạt
中对某人进行惩罚或处置duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò chǔzhì
- 。
Anh ấy đã bị xử lý.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
- đối phó · đối phó; xử lý; đương đầu với
- ứng đối · trả lời; đối đáp
- đả lý · lo liệu; lo toan; sắp xếp
- liệu lý · bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
- giải quyết · giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
- biện lý · xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
- xử trí · xử lý; xử trị
- biện · giải quyết; xử lý; tổ chức
- biện sự · giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
xử lý; giải quyết; xử lí
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý; giải quyết; xử lí
中用方法解决或对待某事yòng fāngfǎ jiějué huò duìdài mǒushì
- 。
Việc này để tôi xử lý.
- 貳动động từ
xử lý; xử lý; giải quyết
中用特殊方法对待或解决某事yòng tèshū fāngfǎ duìdài huò jiějué mǒu shì
- ?
Vấn đề này xử lý thế nào?
- 參动động từ
xử lý; giải quyết; thanh lý (bán giảm giá)
中以较低的价格出售或处置yǐ jiào dī de jiàgé chūshòu huò chǔzhì
- 。
Những bộ quần áo này đang được giảm giá.
- 肆动động từ
xử phạt; trừng phạt
中对某人进行惩罚或处置duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò chǔzhì
- 。
Anh ấy đã bị xử lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
- đối phó · đối phó; xử lý; đương đầu với
- ứng đối · trả lời; đối đáp
- đả lý · lo liệu; lo toan; sắp xếp
- liệu lý · bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
- giải quyết · giải quyết; giải quyết vấn đề; giải quyết tranh chấp
- biện lý · xử lý; giải quyết; thực hiện (thủ tục)
- xử trí · xử lý; xử trị
- biện · giải quyết; xử lý; tổ chức
- biện sự · giải quyết công việc; làm việc; xử lý công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.