处理
xử lý; giải quyết; xử lí
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý; giải quyết; xử lí
中用方法解决或对待某事yòng fāngfǎ jiějué huò duìdài mǒushì
- 。
Việc này để tôi xử lý.
- 貳动động từ
xử lý; xử lý; giải quyết
中用特殊方法对待或解决某事yòng tèshū fāngfǎ duìdài huò jiějué mǒu shì
- ?
Vấn đề này xử lý thế nào?
- 參动động từ
xử lý; giải quyết; thanh lý (bán giảm giá)
中以较低的价格出售或处置yǐ jiào dī de jiàgé chūshòu huò chǔzhì
- 。
Những bộ quần áo này đang được giảm giá.
- 肆动động từ
xử phạt; trừng phạt
中对某人进行惩罚或处置duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò chǔzhì
- 。
Anh ấy đã bị xử lý.
xử lý; giải quyết; xử lí
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý; giải quyết; xử lí
中用方法解决或对待某事yòng fāngfǎ jiějué huò duìdài mǒushì
- 。
Việc này để tôi xử lý.
- 貳动động từ
xử lý; xử lý; giải quyết
中用特殊方法对待或解决某事yòng tèshū fāngfǎ duìdài huò jiějué mǒu shì
- ?
Vấn đề này xử lý thế nào?
- 參动động từ
xử lý; giải quyết; thanh lý (bán giảm giá)
中以较低的价格出售或处置yǐ jiào dī de jiàgé chūshòu huò chǔzhì
- 。
Những bộ quần áo này đang được giảm giá.
- 肆动động từ
xử phạt; trừng phạt
中对某人进行惩罚或处置duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò chǔzhì
- 。
Anh ấy đã bị xử lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.