处理

处理
chǔ
xử lý

xử lý; giải quyết; xử lí

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#611
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý; giải quyết; xử lí

    用方法解决或对待某事yòng fāngfǎ jiějué huò duìdài mǒushì

    • Việc này để tôi xử lý.

  2. động từ

    xử lý; xử lý; giải quyết

    用特殊方法对待或解决某事yòng tèshū fāngfǎ duìdài huò jiějué mǒu shì

    • Vấn đề này xử lý thế nào?

  3. động từ

    xử lý; giải quyết; thanh lý (bán giảm giá)

    以较低的价格出售或处置yǐ jiào dī de jiàgé chūshòu huò chǔzhì

    • Những bộ quần áo này đang được giảm giá.

  4. động từ

    xử phạt; trừng phạt

    对某人进行惩罚或处置duì mǒurén jìnxíng chéngfá huò chǔzhì

    • Anh ấy đã bị xử lý.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.