分裂

分裂
fēnliè
phân liệt

chia rẽ; phân liệt; phân chia

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#7827
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia rẽ; phân liệt; phân chia

    分成两个或多个部分;不再是一个整体fēnchéng liǎngge huòzhě duōge bùfen;búzài shì yīge zhěngtǐ

    • Đất nước này đã bị chia cắt.

  2. động từ

    chia rẽ; phân liệt; ly khai

    分成两个或多个不同的部分;不再统一fēn chéng liǎng ge huò duō ge búntóng de búfen;búzài tǒngyī

  3. động từ

    phân chia; chia cắt

    分成两个或多个部分;不再整体fēnchéng liǎngge huòduōge bùfen;búzài zhěngtǐ

  4. động từ

    phân liệt; chia rẽ; tách ra; (vật lý) phân hạch

    分成两部分或多部分,不再是一个整体fēn chéng liǎng bùfen huò duō bùfen, búzài shì yī ge zhěngtǐ

  5. động từ

    chia tay; đường ai nấy đi

    分成两部分或两个独立的整体fēnchéng liǎng bùfen huò liǎng ge dúlì de zhěngtǐ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.