在一起

在一起
zài
tại nhất khởi

cùng nhau; cùng một lượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng nhau; cùng một lượt

    • Chúng tôi làm việc cùng nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.