Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在一起
在一起
tại nhất khởi
cùng nhau; cùng một lượt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cùng nhau; cùng một lượt
- 。
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
LIÊN QUAN
在一起
Phồn thể在
tại nhất khởi
cùng nhau; cùng một lượt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cùng nhau; cùng một lượt
- 。
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc