关税与贸易总协定

关税与贸易总协定
GuānshuìMàoZǒngxiédìng
quan thuế dữ mậu dịch tổng hiệp định

Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT)

    • GATT là tiền thân của Tổ chức Thương mại Thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.