Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关岭布依族苗族自治县
关岭布依族苗族自治县
quan lĩnh bố y tộc miêu tộc tự trị huyện
Huyện Tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Quan Lĩnh, thành phố An Thuận, Quý Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huyện Tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Quan Lĩnh, thành phố An Thuận, Quý Châu
- 。
Huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Quan Lĩnh ở Quý Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
关岭布依族苗族自治县
Phồn thể關嶺布依族苗族自治縣
quan lĩnh bố y tộc miêu tộc tự trị huyện
Huyện Tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Quan Lĩnh, thành phố An Thuận, Quý Châu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huyện Tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Quan Lĩnh, thành phố An Thuận, Quý Châu
- 。
Huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Quan Lĩnh ở Quý Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.