Tới nội dung chính

山

山
shān
sơn
⼭bộ sơn · 3 nét

núi

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#2411Lượng từ 座
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    núi

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi từ trên núi xuống.

  2. 貳名danh từ

    núi; đồi

    中很高的土地,高于平地hěn gāo de tǔdì, gāoyú píngdì

    • 。

      Ngọn núi đó rất cao.

    • 。

      Cuối tuần mình đi leo núi nhé.

  3. 參名danh từ

    họ Sơn

    中一个姓氏;人的家族名字yī ge xìngshì;rén de jiāzú míngzi

    • 。

      Thầy Sơn là giáo viên ngữ văn của lớp chúng tôi.

  4. 肆名danh từ

    (khẩu) bó rơm nhỏ để tằm kéo kén

    中蚕结茧用的小束干草cán jiéjiǎn yòngde xiǎo shù gānhuà

    • 。

      Tằm làm kén trên bó rơm.

    • ,。

      Xếp mấy bó rơm này cho ngay ngắn để tằm bắt đầu kéo kén.

山
shān
sơn
BỘ THỦ⼭
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu