shān
sơn
bộ sơn · 3 nét

núi; đồi

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#2411Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi; đồi

    很高的土地,高于平地hěn gāo de tǔdì, gāoyú píngdì

    • Ngọn núi đó rất cao.

    • Cuối tuần mình đi leo núi nhé.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi từ trên núi xuống.

  2. danh từ

    họ Sơn

    一个姓氏;人的家族名字yī ge xìngshì;rén de jiāzú míngzi

    • Thầy Sơn là giáo viên ngữ văn của lớp chúng tôi.

  3. danh từ

    (khẩu) bó rơm nhỏ để tằm kéo kén

    蚕结茧用的小束干草cán jiéjiǎn yòngde xiǎo shù gānhuà

    • Tằm làm kén trên bó rơm.

    • Xếp mấy bó rơm này cho ngay ngắn để tằm bắt đầu kéo kén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

(bao dưới)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.