山
núi
NGHĨA
- 壹
núi
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi từ trên núi xuống.
- 貳名danh từ
núi; đồi
中很高的土地,高于平地hěn gāo de tǔdì, gāoyú píngdì
- 。
Ngọn núi đó rất cao.
- 。
Cuối tuần mình đi leo núi nhé.
- 參名danh từ
họ Sơn
中一个姓氏;人的家族名字yī ge xìngshì;rén de jiāzú míngzi
- 。
Thầy Sơn là giáo viên ngữ văn của lớp chúng tôi.
- 肆名danh từ
(khẩu) bó rơm nhỏ để tằm kéo kén
中蚕结茧用的小束干草cán jiéjiǎn yòngde xiǎo shù gānhuà
- 。
Tằm làm kén trên bó rơm.
- ,。
Xếp mấy bó rơm này cho ngay ngắn để tằm bắt đầu kéo kén.
NGHĨA
- 壹
núi
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi từ trên núi xuống.
- 貳名danh từ
núi; đồi
中很高的土地,高于平地hěn gāo de tǔdì, gāoyú píngdì
- 。
Ngọn núi đó rất cao.
- 。
Cuối tuần mình đi leo núi nhé.
- 參名danh từ
họ Sơn
中一个姓氏;人的家族名字yī ge xìngshì;rén de jiāzú míngzi
- 。
Thầy Sơn là giáo viên ngữ văn của lớp chúng tôi.
- 肆名danh từ
(khẩu) bó rơm nhỏ để tằm kéo kén
中蚕结茧用的小束干草cán jiéjiǎn yòngde xiǎo shù gānhuà
- 。
Tằm làm kén trên bó rơm.
- ,。
Xếp mấy bó rơm này cho ngay ngắn để tằm bắt đầu kéo kén.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岁suìtuổi
- 岛dǎođảo; hòn đảo
- 岿kuīcao vút; sừng sững (của núi)
- 崔cuī(văn) (của núi) cao vút; hiểm trở
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 崩bēngngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 岸àndạng khác của 岸 [àn]
- 崋huáđẹp như hoa; (bóng) tươi đẹp rực rỡ
- 岈yáxem 嵖岈山
- 崆kōngtên của một ngọn núi
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 崖yávách đá dựng đứng; vách đá cheo leo