信赖

信赖
xìnlài
tín lại

tin tưởng; tín nhiệm

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10071
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm

    相信别人,认为别人可靠xiāngxìn biérén, rènwéi biérén kěkào

    • Tôi tin tưởng anh ấy.

  2. động từ

    tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

    相信某人或某事物,认为可以依靠xiāngxìn mǒu rén huò mǒu shìwù、rènwéi kěyǐ yīkào

    • Tôi tin tưởng bạn.

  3. động từ

    tin tưởng và phục; tín phục; tâm phục

    相信并依靠某人或某事xiāngxìn bìng yīkào mǒurén huò mǒushì

  4. động từ

    dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

    相信并依靠某人或某事xiāngxìn bìng yīkào mǒurén huò mǒushì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.