Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
信赖
tin tưởng; tín nhiệm
NGHĨA
- 壹动động từ
tin tưởng; tín nhiệm
中相信别人,认为别人可靠xiāngxìn biérén, rènwéi biérén kěkào
- 。
Tôi tin tưởng anh ấy.
- 貳动động từ
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
中相信某人或某事物,认为可以依靠xiāngxìn mǒu rén huò mǒu shìwù、rènwéi kěyǐ yīkào
- 。
Tôi tin tưởng bạn.
- 參动động từ
tin tưởng và phục; tín phục; tâm phục
中相信并依靠某人或某事xiāngxìn bìng yīkào mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí
中相信并依靠某人或某事xiāngxìn bìng yīkào mǒurén huò mǒushì
解字
GIẢI TỰtin tưởng; tín nhiệm
NGHĨA
- 壹动động từ
tin tưởng; tín nhiệm
中相信别人,认为别人可靠xiāngxìn biérén, rènwéi biérén kěkào
- 。
Tôi tin tưởng anh ấy.
- 貳动động từ
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
中相信某人或某事物,认为可以依靠xiāngxìn mǒu rén huò mǒu shìwù、rènwéi kěyǐ yīkào
- 。
Tôi tin tưởng bạn.
- 參动động từ
tin tưởng và phục; tín phục; tâm phục
中相信并依靠某人或某事xiāngxìn bìng yīkào mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí
中相信并依靠某人或某事xiāngxìn bìng yīkào mǒurén huò mǒushì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại