自理

自理
tự lý

tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân

    • Anh ấy có thể tự lo cho bản thân.

  2. động từ

    tự lo liệu; tự chăm sóc bản thân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.