倚靠

倚靠
kào
ỷ kháo

dựa vào; tựa vào

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựa vào; tựa vào

    • Anh ấy tựa vào tường.

  2. động từ

    tựa vào; dựa vào

  3. động từ

    dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

    • Anh ấy dựa vào tường.

  4. động từ

    dựa vào; nhờ vào; nương tựa

  5. động từ

    dựa vào; nương tựa; chỗ dựa

    • Anh ấy dựa vào tường.

  6. danh từ

    dựa vào; tựa vào; chỗ dựa

    • Tựa lưng của chiếc ghế này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.