自立

自立
tự lập

tự lập; tự chủ

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#30779
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự lập; tự chủ

    • Cô ấy là một người phụ nữ độc lập.

  2. tính từ

    tự lập; tự lực cánh sinh

    • Anh ấy là một người tự lập.

  3. động từ

    tự lập; tự lực cánh sinh

    • Anh ấy đã học cách tự lập từ khi còn rất nhỏ.

  4. động từ

    tự lập; tự nuôi sống bản thân

    • Anh ấy đã tự lập từ khi còn rất nhỏ.

  5. động từ

    tự kiềm chế; giữ vững bản thân

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.