自主

自主
zhǔ
tự chủ

tự chủ; tự quyết; độc lập tự chủ

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#21257
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự chủ; tự quyết; độc lập tự chủ

    • Anh ấy thích tự học.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.