Tới nội dung chính

剌

剌
là
lạt
⼑bộ đao · 9 nét

ngược đời; trái khoáy; ngang ngược

3 nghĩa#43645
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngược đời; trái khoáy; ngang ngược

  2. 貳形tính từ

    vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được

    • 。

      Người này rất vô lý.

  3. 參形tính từ

    vô lý; ngớ ngẩn; trái khoáy

剌
lá
lạt
BỘ THỦ⼑
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu