进口

进口
jìnkǒu
tiến khẩu

nhập khẩu; hàng nhập khẩu

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#14383
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhập khẩu; hàng nhập khẩu

    从外国买进商品或物品cóng wàiguó mǎi jìn shānɡpǐn huò wùpǐn

    • Chúng tôi nhập khẩu rất nhiều trái cây.

  2. tính từ

    nhập khẩu; hàng nhập khẩu

    从国外买进来的;进口货cóng guówaì mǎi jìnlái de;jìnkǒu huò

    • Đây là cà phê nhập khẩu.

  3. danh từ

    cửa vào; nhập khẩu

    从外国买进商品;进入的地方cóng wàiguó mǎijìn shāngyǐn;jìnrù de dìfang

    • Lối vào này rất nhỏ.

  4. danh từ

    cửa vào; lối vào (để hút khí, nước...)

    供空气、水等进入的开口或通道gōng kōngqì、shuǐ děng jìnrù de kāikǒu huò tōngdào

    • Cửa vào này rất nhỏ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.