Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
进口
nhập khẩu; hàng nhập khẩu
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập khẩu; hàng nhập khẩu
中从外国买进商品或物品cóng wàiguó mǎi jìn shānɡpǐn huò wùpǐn
- 。
Chúng tôi nhập khẩu rất nhiều trái cây.
- 貳形tính từ
nhập khẩu; hàng nhập khẩu
中从国外买进来的;进口货cóng guówaì mǎi jìnlái de;jìnkǒu huò
- 。
Đây là cà phê nhập khẩu.
- 參名danh từ
cửa vào; nhập khẩu
中从外国买进商品;进入的地方cóng wàiguó mǎijìn shāngyǐn;jìnrù de dìfang
- 。
Lối vào này rất nhỏ.
- 肆名danh từ
cửa vào; lối vào (để hút khí, nước...)
中供空气、水等进入的开口或通道gōng kōngqì、shuǐ děng jìnrù de kāikǒu huò tōngdào
- 。
Cửa vào này rất nhỏ.
解字
GIẢI TỰnhập khẩu; hàng nhập khẩu
NGHĨA
- 壹动động từ
nhập khẩu; hàng nhập khẩu
中从外国买进商品或物品cóng wàiguó mǎi jìn shānɡpǐn huò wùpǐn
- 。
Chúng tôi nhập khẩu rất nhiều trái cây.
- 貳形tính từ
nhập khẩu; hàng nhập khẩu
中从国外买进来的;进口货cóng guówaì mǎi jìnlái de;jìnkǒu huò
- 。
Đây là cà phê nhập khẩu.
- 參名danh từ
cửa vào; nhập khẩu
中从外国买进商品;进入的地方cóng wàiguó mǎijìn shāngyǐn;jìnrù de dìfang
- 。
Lối vào này rất nhỏ.
- 肆名danh từ
cửa vào; lối vào (để hút khí, nước...)
中供空气、水等进入的开口或通道gōng kōngqì、shuǐ děng jìnrù de kāikǒu huò tōngdào
- 。
Cửa vào này rất nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi