Tới nội dung chính

依靠

依靠
yīkào
y kháo

dựa vào; nương tựa; phụ thuộc vào

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4842
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dựa vào; nương tựa; phụ thuộc vào

    • 。

      Chúng ta nên dựa vào chính mình.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.

依
yī
y
BỘ THỦ⼈
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu