Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独立自主
独立自主
độc lập tự chủ
độc lập tự chủ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
độc lập tự chủ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên độc lập tự chủ.
- 貳形tính từ
độc lập tự chủ; tự lực cánh sinh
- 參形tính từ
độc lập tự chủ; tự lực cánh sinh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
独立自主
Phồn thể獨立自主
độc lập tự chủ
độc lập tự chủ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
độc lập tự chủ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên độc lập tự chủ.
- 貳形tính từ
độc lập tự chủ; tự lực cánh sinh
- 參形tính từ
độc lập tự chủ; tự lực cánh sinh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo