Tới nội dung chính

亥

亥
hài
hợi
⼇bộ đầu · 6 nét

Hợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Hợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)

    • 。

      Giờ Hợi là từ 9 giờ đến 11 giờ tối.

  2. 貳名danh từ

    giờ Hợi (22–24h); hướng Hợi (330°) trong la bàn cổ

    • 。

      Hợi là chi cuối cùng trong mười hai địa chi.

亥
hài
hợi
BỘ THỦ⼇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu