绝交

绝交
juéjiāo
tuyệt giao

đứt giao; cắt đứt quan hệ

2 nghĩa#48720
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứt giao; cắt đứt quan hệ

    • Họ đã tuyệt giao.

  2. động từ

    đứt tay; cắt đứt quan hệ

    • Họ đã tuyệt giao rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.