Tới nội dung chính

产

产
chǎn
sản
⼇bộ đầu · 6 nét

truyền giống; sinh sản

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#12010
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    truyền giống; sinh sản

    中生育后代;繁殖shēngyù hòudài; fánzhí

    • 。

      Nhà máy này sản xuất ô tô.

  2. 貳动động từ

    sáng tạo; tạo ra

    中制造;创造;生出来zhìzào;chuàngzào;shēng chūlái

  3. 參名danh từ

    sản phẩm; hàng hóa

    中通过劳动制造出来的东西tōngguò láodòng zhìzào chūlái de dōngxi

    • 。

      Sản phẩm này rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    phân bổ; cấp phát (kinh phí)

    中地方或国家拥有的物质资源dìfang huò guójiā yōngyǒu de wùzhì zīyuán

    • 。

      Đất nước này có nhiều tài nguyên thiên nhiên.

  5. 伍名danh từ

    sản vật; tài sản; sản phẩm

    中由生产或制作得到的东西yóu shēngchǎn huò zhìzuò déu dào de dōngxi

    • 。

      Đây là bất động sản của tôi.

  6. 陸名danh từ

    thuộc tính; đặc tính

    中事物具有的特点或属性shìwù jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng

    • 。

      Đây là tài sản của tôi.

产
chǎn
sản
BỘ THỦ⼇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu