Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
产
truyền giống; sinh sản
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền giống; sinh sản
中生育后代;繁殖shēngyù hòudài; fánzhí
- 。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
- 貳动động từ
sáng tạo; tạo ra
中制造;创造;生出来zhìzào;chuàngzào;shēng chūlái
- 參名danh từ
sản phẩm; hàng hóa
中通过劳动制造出来的东西tōngguò láodòng zhìzào chūlái de dōngxi
- 。
Sản phẩm này rất tốt.
- 肆名danh từ
phân bổ; cấp phát (kinh phí)
中地方或国家拥有的物质资源dìfang huò guójiā yōngyǒu de wùzhì zīyuán
- 。
Đất nước này có nhiều tài nguyên thiên nhiên.
- 伍名danh từ
sản vật; tài sản; sản phẩm
中由生产或制作得到的东西yóu shēngchǎn huò zhìzuò déu dào de dōngxi
- 。
Đây là bất động sản của tôi.
- 陸名danh từ
thuộc tính; đặc tính
中事物具有的特点或属性shìwù jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng
- 。
Đây là tài sản của tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
truyền giống; sinh sản
中生育后代;繁殖shēngyù hòudài; fánzhí
- 。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
- 貳动động từ
sáng tạo; tạo ra
中制造;创造;生出来zhìzào;chuàngzào;shēng chūlái
- 參名danh từ
sản phẩm; hàng hóa
中通过劳动制造出来的东西tōngguò láodòng zhìzào chūlái de dōngxi
- 。
Sản phẩm này rất tốt.
- 肆名danh từ
phân bổ; cấp phát (kinh phí)
中地方或国家拥有的物质资源dìfang huò guójiā yōngyǒu de wùzhì zīyuán
- 。
Đất nước này có nhiều tài nguyên thiên nhiên.
- 伍名danh từ
sản vật; tài sản; sản phẩm
中由生产或制作得到的东西yóu shēngchǎn huò zhìzuò déu dào de dōngxi
- 。
Đây là bất động sản của tôi.
- 陸名danh từ
thuộc tính; đặc tính
中事物具有的特点或属性shìwù jùyǒu de tèdiǎn huò shǔxìng
- 。
Đây là tài sản của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo
- 亥hàiHợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)