/
亨
亨
hanh
⼇bộ đầu · 7 néthanh thông; thịnh vượng
2 nghĩa#12289
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hanh thông; thịnh vượng
中繁荣兴盛;通畅顺利fánróng xīngshèng; tōngchàng shùnlì
- !
Chúc bạn làm ăn phát đạt!
- 貳名danh từ
đơn vị henry (đơn vị độ tự cảm)
中电磁感应的单位,用字母H表示diànzǐhuà gǎnyìng de dānyuán, yòng zìmǔ H biǎoshì
- 。
Henry là đơn vị điện cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
亨
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hanh thông; thịnh vượng
中繁荣兴盛;通畅顺利fánróng xīngshèng; tōngchàng shùnlì
- !
Chúc bạn làm ăn phát đạt!
- 貳名danh từ
đơn vị henry (đơn vị độ tự cảm)
中电磁感应的单位,用字母H表示diànzǐhuà gǎnyìng de dānyuán, yòng zìmǔ H biǎoshì
- 。
Henry là đơn vị điện cảm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo
- 亥hàiHợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)