Tới nội dung chính

亨

亨
hēng
hanh
⼇bộ đầu · 7 nét

hanh thông; thịnh vượng

2 nghĩa#12289
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hanh thông; thịnh vượng

    中繁荣兴盛;通畅顺利fánróng xīngshèng; tōngchàng shùnlì

    • !

      Chúc bạn làm ăn phát đạt!

  2. 貳名danh từ

    đơn vị henry (đơn vị độ tự cảm)

    中电磁感应的单位,用字母H表示diànzǐhuà gǎnyìng de dānyuán, yòng zìmǔ H biǎoshì

    • 。

      Henry là đơn vị điện cảm.

亨
hēng
hanh
BỘ THỦ⼇
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu