Tới nội dung chính

亮

亮
liàng
lượng
⼇bộ đầu · 9 nét

sáng; sáng sủa; ánh sáng

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#5414
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng; sáng sủa; ánh sáng

    中明亮;有光míngliàng; yǒu guāng

    • 。

      Căn phòng này rất sáng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Đèn đang sáng.

  2. 貳动động từ

    sáng; chiếu sáng; lóe sáng

    中发出光;照亮fāchū guāng; zhàoliàng

    • 。

      Những ngôi sao đã sáng lên.

  3. 參形tính từ

    sáng; rõ ràng; (âm thanh) to và rõ

    中明亮;声音清楚响亮míngliàng;shēngyīn qīngchu xiǎngliàng

    • 。

      Giọng của anh ấy rất trong.

  4. 肆动động từ

    trình ra; công khai (ý kiến, giấy tờ, v.v.)

    中公开展示或说出gōngkāi zhǎnshì huò shuōchū

    • 。

      Xin hãy xuất trình hộ chiếu của bạn.

亮
liàng
lượng
BỘ THỦ⼇
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu