交还

交还
jiāohuán
giao hoàn

trả lại; hoàn trả

2 nghĩa#44102
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lại; hoàn trả

    • Xin hãy trả sách lại cho tôi.

  2. động từ

    trả lại; hoàn trả

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.