shuì
thuế
bộ hoà · 12 nét

thuế; thuế má

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12526
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuế; thuế má

    国家向人民征收的钱guójiā xiàng rénmín zhēngshōu de qián

    • Bạn cần phải nộp thuế.

  2. danh từ

    thuế; thuế quan

    政府向人民或企业征收的金钱zhèngfǔ xiàng rénmín huò qǐyè zhēngshōu de jīnqián

    • Thuế này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.