Tới nội dung chính

支付

支付
zhīfù
chi phó

trả tiền; thanh toán

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2791
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trả tiền; thanh toán

    中用钱买东西或还债yòng qián mǎi dōngxi huò huàn zhài

    • 。

      Xin hãy thanh toán bằng tiền mặt.

支
zhī
chi
BỘ THỦ⽀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu