Tới nội dung chính

托

托
tuō
thác
⼿bộ thủ · 6 nét

đỡ; nâng bằng lòng bàn tay; bệ; đế (phần đỡ bên dưới)

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#3312
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đỡ; nâng bằng lòng bàn tay; bệ; đế (phần đỡ bên dưới)

    中用手掌向上承托或支撑东西yòng shǒuzhǎng xiàngshàng chéngtuo huò zhīchēng dōngxi

    • 。

      Anh ấy dùng tay chống cằm.

  2. 貳动động từ

    nhờ; nhờ vả; giao phó; ủy thác

    中请求别人帮助或做某事qǐngqiú biérén bāngzhù huò zuò mǒushì

    • 。

      Tôi nhờ anh ấy mua một cuốn sách.

  3. 參名danh từ

    đồ đỡ; giá đỡ; chỗ tựa (ví dụ: tựa tay)

    中支撑或放置东西的物体zhīchēng huò fàngzhì dōngxi de wùtǐ

    • 。

      Cái giá đỡ này rất chắc chắn.

  4. 肆动động từ

    được ủy thác; nhờ; giao phó

    中把事情交给别人做bǎ shìqing jiāogěi biéren zuò

    • 。

      Tôi nhờ bạn mua vé giúp tôi.

  5. 伍量lượng từ

    đơn vị torr (đơn vị áp suất)

    中气压单位,等于百帕qìyā dānyuè, děngyú bǎipà

    • ?

      Một torr bằng bao nhiêu pascal?

托
tuō
thác
BỘ THỦ⼿
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu