提交

提交
jiāo
đề giao

nộp; đệ trình; gửi lên

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8754
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nộp; đệ trình; gửi lên

    把东西交给上级或有关部门bǎ dōngxi jiāo gěi shàngjí huò yǒuguān bùmén

    • Xin hãy nộp báo cáo của bạn.

  2. động từ

    nộp; đệ trình; gửi lên

    把事情或文件等交给上级或有关部门bǎ shìqing huò wénjiàn děng jiāogěi shàngjí huò yǒuguān bùmén

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.