付给

付给
gěi
phó cấp

trả; trả tiền; thanh toán

2 nghĩa#8367
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả; trả tiền; thanh toán

    给钱给别人;支付金钱gěi qián gěi biérén; zhīfù jīnqián

    • Tôi trả tiền cho anh ấy.

  2. động từ

    giao; bàn giao; giao phó

    把东西或权力交给别人bǎ dōngxi huò quánlì jiāo gěi biérén

    • Xin hãy trả tiền cho tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.