đệ
bộ sước · 10 nét

chuyển tay; đưa; truyền đạt

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#22449
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển tay; đưa; truyền đạt

    • Xin hãy đưa sách cho tôi.

  2. trạng từ

    lần lượt; tuần tự; chuyển (theo thứ tự)

    • Xin hãy nộp đơn của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH

Chuyển giao theo thứ tự, cứ bước đi mà trao dần từng người một.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.