xiōng
bộ đầu · 6 nét

hung dữ; hung ác; dữ tợn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung dữ; hung ác; dữ tợn(kế thừa)

    性质或行为很坏、很危险xìngzhì huò xíngwéi hěn huài、hěn wēixiǎn

    • Con chó này rất hung dữ.

  2. tính từ

    không may mắn; không tốt lành; xui xẻo(kế thừa)

    不好的;带来坏运气的;不吉利的búhǎo de;dàilái huài yùnqi de;bújílì de

  3. tính từ

    không may mắn; không tốt lành; bất cát(kế thừa)

    不好的;不吉利的;坏的búhǎo de;bújílì de;huài de

    • Con số này rất xui xẻo.

  4. danh từ

    hung dữ; dữ tợn; (chỉ mùa màng) mất mùa; đói kém(kế thừa)

    粮食严重缺少;饥荒liángshí yánzhòng quēfá;jīhuāng

    • Ở đây đã từng xảy ra nạn đói.

  5. tính từ

    sợ hãi; lo sợ(kế thừa)

    令人害怕的;危险的lìngrén hàipà de;wēixiǎn de

    • Anh ấy trông rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.