中苏解决悬案大纲协定

中苏解决悬案大纲协定
Zhōngjiějuéxuánàngāngxiédìng
trung tô giải quyết huyền án đại cương hiệp định

Hiệp định Cương lĩnh Giải quyết Vấn đề Tồn đọng Trung-Xô (hiệp định năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hiệp định Cương lĩnh Giải quyết Vấn đề Tồn đọng Trung-Xô (hiệp định năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.