Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严重急性呼吸系统综合症
严重急性呼吸系统综合症
nghiêm trọng cấp tính hô hấp hệ thống tổng hợp chứng
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS)
- 。
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng là một bệnh truyền nhiễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
严重急性呼吸系统综合症
Phồn thể嚴重急性呼吸系統綜合症
nghiêm trọng cấp tính hô hấp hệ thống tổng hợp chứng
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS)
- 。
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng là một bệnh truyền nhiễm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.