严重急性呼吸系统综合症

严重急性呼吸系统综合症
yánzhòngxìngtǒngzōngzhèng
nghiêm trọng cấp tính hô hấp hệ thống tổng hợp chứng

Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS)

    • Hội chứng hô hấp cấp tính nặng là một bệnh truyền nhiễm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.