Tới nội dung chính

乎

乎
hū
hồ
⼃bộ phiệt · 5 nét

(trợ từ cuối câu trong văn cổ, tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, sự nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)

6 nghĩa#27300
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹助trợ từ

    (trợ từ cuối câu trong văn cổ, tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, sự nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)

  2. 貳助trợ từ

    (văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với

  3. 參助trợ từ

    (văn) ư; hơn; vượt quá; hỡi (trợ từ cảm thán)

    • 。

      Anh ấy dường như rất vui.

  4. 肆副trạng từ

    ở; tại; (trợ từ biểu thị nghi vấn hoặc cảm thán) (văn)

    • 。

      Anh ấy dường như rất vui.

  5. 伍助trợ từ

    (trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong

  6. 陸副trạng từ

    bởi vì; do

    • 。

      Anh ấy hình như là vì bị bệnh rồi.

乎
hū
hồ
BỘ THỦ⼃
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu