Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两国相争,不斩来使
两国相争,不斩来使
hai nước dù có chiến tranh cũng không chém sứ giả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai nước dù có chiến tranh cũng không chém sứ giả [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
两国相争,不斩来使
Phồn thể兩國相爭,不斬來使
hai nước dù có chiến tranh cũng không chém sứ giả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai nước dù có chiến tranh cũng không chém sứ giả [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.