Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回落
回落
hồi lạc
giảm trở lại; hạ xuống (sau khi tăng)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46042
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm trở lại; hạ xuống (sau khi tăng)
- 。
Giá cả bắt đầu giảm trở lại rồi.
- 貳动động từ
lùi lại; thụt lùi; thoái lui
- 。
Giá bắt đầu giảm trở lại.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
LIÊN QUAN
回落
Phồn thể回
hồi lạc
giảm trở lại; hạ xuống (sau khi tăng)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46042
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm trở lại; hạ xuống (sau khi tăng)
- 。
Giá cả bắt đầu giảm trở lại rồi.
- 貳动động từ
lùi lại; thụt lùi; thoái lui
- 。
Giá bắt đầu giảm trở lại.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng