Tới nội dung chính

回落

回落
huíluò
hồi lạc

giảm trở lại; hạ xuống (sau khi tăng)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46042
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giảm trở lại; hạ xuống (sau khi tăng)

    • 。

      Giá cả bắt đầu giảm trở lại rồi.

  2. 貳动động từ

    lùi lại; thụt lùi; thoái lui

    • 。

      Giá bắt đầu giảm trở lại.

回
huí
hồi
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu