回落

回落
huíluò
hồi lạc

giảm trở lại; hạ xuống (sau khi tăng)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46042
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm trở lại; hạ xuống (sau khi tăng)

    • Giá cả bắt đầu giảm trở lại rồi.

  2. động từ

    lùi lại; thụt lùi; thoái lui

    • Giá bắt đầu giảm trở lại.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.